Sổ tay nhà quản lý » Văn bản mới
Quyết định Về việc công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 635
BỘ XÂY DỰNGSố: 31/QĐ-BXD
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận năng lực thực hiện các phép thử
của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 635
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hoá của Quốc hội khoá XII, số 05/2007/QH12, ngày 21/11/2007;
Căn cứ Pháp lệnh Đo lường của Uỷ ban thường vụ Quốc hội số 16/1999/PL-UBTVQH10, ngày 06/10/1999;
Căn cứ nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04/2/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
Căn cứ Thông tư 06/2011/TT-BXD ngày 21/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xây dựng; kiến trúc, quy hoạch xây dựng thực thi Nghị quyết số 55/NQ-CP ngày 14/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1468/QĐ-BXD ngày 17/12/2008 về việc uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường ký Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
Xét hồ sơ đăng ký công nhận bổ sung phòng thí nghiệm của Công ty Cổ phần Bê tông và xây dựng VINACONEX Xuân Mai - Chi nhánh Láng Hòa Lạc và Biên bản đánh giá phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng ngày 19 tháng 01 năm 2012 của Tổ chuyên gia;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận Phòng thí nghiệm vật liệu và kiểm định chất lượng công trình xây dựng, thuộc Công ty Cổ phần Bê tông và xây dựng VINACONEX Xuân Mai - Chi nhánh Láng Hòa Lạc, mã sốLAS-XD 635, địa chỉ: Cụm công nghiệp Bình Phú - Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, được thực hiện các phép thử với các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong bảng Danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế quyết định số 127/QĐ-BXD ngày 31/03/2011. Quyết định này không có hiệu lực khi có sự thay đổi so với các nội dung ghi tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng cơ sở quản lý phòng thí nghiệm nêu tại Điều 1 và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
TL. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Trung Hoà |
DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 635
(Kèm theo Quyết định số: 31/QĐ-BXD, ngày 06 tháng 02 năm 2012của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
TT |
Tên các phép thử |
Tiêu chuẩn kỹ thuật của phép thử(*) |
|---|---|---|
|
I |
Thử nghiệm cơ lý xi măng |
|
|
|
Xác định độ mịn, khối lượng riêng của bột xi măng |
TCVN 4030:03 |
|
|
Xác định giới hạn uốn và nén |
TCVN 6016:95 |
|
|
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích |
TCVN 6017:95 |
|
II |
Thử nghiệm cơ lý cốt liệu cho bê tông và vữa |
|
|
|
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 7572-2:06 |
|
|
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước |
TCVN 7572-4:06 |
|
|
Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:06 |
|
|
Xác định độ ẩm |
TCVN 7572-7:06 |
|
|
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:06 |
|
|
Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:06 |
|
|
Xác định độ nén dập, hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572-11:06 |
|
|
Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) |
TCVN 7572-12:06 |
|
|
Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liêu lớn |
TCVN 7572-13:06 |
|
|
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hoá |
TCVN 7572-17:06 |
|
|
Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-20:06 |
|
III |
Thử nghiệm cơ lý hỗn hợp BT và BT nặng |
|
|
|
Thiết kế bê tông, bê tông nặng |
TCVN 3105:93 |
|
|
Xác định độ sụt của hỗn hợp BT |
TCVN 3106:93 |
|
|
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 3108:93 |
|
|
Xác định độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp BT |
TCVN 3109:93 |
|
|
Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông |
TCVN 3110:93 |
|
|
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 3112:93 |
|
|
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:93 |
|
|
Xác định giới hạn bền khi nén |
TCVN 3118:93 |
|
|
Xác định cường độ kéo khi uốn |
TCVN 3119:93 |
|
|
Xác định cường độ kéo khi bửa |
TCVN 3120:93 |
|
IV |
Thử nghiệm cơ lý vữa xây dựng |
|
|
|
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
TCVN 3121-1:03 |
|
|
Xác định độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-3:03 |
|
|
Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi |
TCVN 3121-6:03 |
|
|
Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-8:03 |
|
|
Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi |
TCVN 3121-9:03 |
|
|
Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn |
TCVN 3121-10:03 |
|
|
Xác định cường độ nén của vữa |
TCVN 3121-11:03 |
|
|
Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền |
TCVN 3121-12:03 |
|
V |
Thử nghiệm cơ lý gạch xây |
|
|
|
Xác định cường độ bền nén |
TCVN 6355-2:09 |
|
|
Xác định cường độ bền uốn` |
TCVN 6355-3:09 |
|
|
Xác định độ hút nước |
TCVN 6355-4:09 |
|
|
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 6355-5:09 |
|
|
Xác định độ rỗng |
TCVN 6355-6:09 |
|
|
Xác định vết tróc do vôi |
TCVN 6355-7:09 |
|
VI |
Thử nghiệm cơ lý gạch block bê tông |
|
|
|
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6477:11 |
|
|
Xác định cường độ nén |
TCVN 6477:11 |
|
|
Xác định độ hút nước |
TCVN 6477:11 |
|
|
Xác định độ rỗng |
TCVN 6477:11 |
|
|
Xác định độ thấm nước |
TCVN 6477:11 |
|
VII |
Thử nghiệm bê tông nhựa |
|
|
|
Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định khối lượng thể tích, khối lượng riêng của các phối liệu trong hỗn hợp bê tông nhựa |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa bằng phương pháp tỷ trọng kế và phương pháp tính toán |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định độ bão hoà nước của bê tông nhựa |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định hệ số trương nở của bê tông nhựa sau khi bão hòa nước |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định cường độ chịu nén |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu |
22TCN 62:84 |
|
|
Thí nghiệm Marshall(độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước) |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng phương pháp chiết |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết |
22TCN 62:84 |
|
|
Xác định hàm lượng bi tum và thành phần hạt trong hỗn hợp bê tông nhựa theo phương pháp nhanh |
22TCN 62:84 |
|
VIII |
Thử nghiệm nhựa bi tum |
|
|
|
Xác định độ kim lún ở 250C |
22TCN 279:01 |
|
|
Xác định độ kéo dài ở 250C |
22TCN 279:01 |
|
|
Xác định nhiệt độ hoá mềm (phương pháp vòng bi) |
22TCN 279:01 |
|
|
Xác định nhiệt độ bắt lửa |
22TCN 279:01 |
|
|
Xác định tỷ lệ độ kim lún nhựa sau khi đun nóng ở 1630C trong 5 giờ so với độ lún kim ở 250C |
22TCN 279:01 |
|
|
Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene |
22TCN 279:01 |
|
|
Xác định khối lượng riêng ở 250C |
22TCN 279:01 |
|
|
Xác định độ bám dính với đá |
22TCN 279:01 |
|
|
Xác định hàm lượng chất thu được sau khi chưng cất |
22TCN 279:01 |
|
IX |
Thử nghiệm nhũ tương axit |
|
|
|
Xác định hàm lượng nước, nhựa đường và tính chất của nhựa đường từ nhũ tương |
22TCN 354:06 |
|
|
Xác định độ nhớt Saybolt |
22TCN 354:06 |
|
|
Xác định hàm lượng chất thu được khi chưng cất |
22TCN 354:06 |
|
|
Xác định độ đồng đều và độ ổn định của nhũ tương nhựa đường |
22TCN 354:06 |
|
|
Xác định lượng tốn thất và phần còn lại sau khi sấy |
22TCN 354:06 |
|
|
Xác định độ phân tách của nhũ tương nhựa đường |
22TCN 354:06 |
|
X |
Thử nghiệm vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa |
|
|
|
Xác định thành phần hạt |
22TCN 58:84 |
|
|
Xác định hượng mất khi nung |
22TCN 58:84 |
|
|
Xác định hàm lượng nước |
22TCN 58:84 |
|
|
Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất |
22TCN 58:84 |
|
|
Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất |
22TCN 58:84 |
|
|
Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường |
22TCN 58:84 |
|
XI |
Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm |
|
|
|
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) |
TCVN 4195:95 |
|
|
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm |
TCVN 4196:95 |
|
|
Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
TCVN 4197:95 |
|
|
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 4198:95 |
|
|
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 4202:95 |
|
|
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng thí nghiệm |
22TCN 332:06 |
|
|
Thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm |
22TCN 333:06 |
|
XII |
Thử nghiệm hiện trường |
|
|
|
Xác định dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai |
22TCN 02:71 |
|
|
Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát |
22TCN 346:06 |
|
|
Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3 m |
22TCN 16:79 |
|
|
Xác định môđun đàn hồi E nền đường bằng tấm ép cứng |
22TCN 211:93 |
|
|
Xác định môđun đàn hồi E chung của áo đường bằng cần Benkenman |
22TCN 251:98 |
|
|
Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
22TCN 278:01 |
|
|
Xác định thành phần hạt của đá dăm, sỏi |
22TCN 57:84 |
|
XIII |
Thử nghiệm vật liệu kim loại và liên kết hàn |
|
|
|
Thử kéo |
TCVN 197:02 |
|
|
Thử uốn |
TCVN 198:08 |
|
|
Thử phá hủy mối hàn kim loại - Thử uốn |
TCVN 5401:10 |
|
|
Thử phá hủy mối hàn kim loại - Thử va đập |
TCVN 5402:10 |
|
|
Thử phá hủy mối hàn kim loại- Thử kéo ngang |
TCVN 8310:10 |
|
|
Thử phá hủy mối hàn kim loại- Thử kéo ngang |
TCVN 8311:10 |
|
|
Cốt thép - Phương pháp uốn và uốn lại |
TCXD 224:98 |
Ghi chú(*) - Các tiêu chuẩn kỹ thuật dùng cho các phép thử được liệt kê đầy đủ, bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam và nước ngoài (nếu có). Khi có phiên bản mới về tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế tiêu chuẩn cũ, phải áp dụng tiêu chuẩn mới tương ứng.
- Về công tác phòng chống lụt, bão trong năm 2011 và phương hướng nhiệm vụ năm 2012 của Bộ Xây dựng (08/02)
- Chiến lược Quốc gia phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 giai đoạn I (2007-2010) (02/02)
- Ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và các đề án năm 2012 của Bộ Xây dựng (02/02)
- Triển khai thực hiện Hợp phần “Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật, TCQG các công trình thuỷ điện Do JICA tài trợ (03/01)
- Điều chỉnh kế hoạch triển khai Tiểu hợp phần III(D) Dự án Phát triển giao thông đô thị Hà Nội (03/01)
- QĐ Về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ và dự toán dự án "Quy hoạch sắp xếp và định hướng phát triển ngành công nghiệp sản xuất gốm sứ xây dựng (02/01)
- Công bố một số thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (22/12)
- Triển khai thực hiện Chương trình nâng cấp đô thị Quốc gia và chuẩn bị dự án thí điểm nâng cấp đô thị Vùng đồng bằng sông Cửu Long (15/12)
- Nghiệm thu Dự án soát xét TCXD 168:1989 thành TCVN ...:2011 “Thạch cao để sản xuất xi măng” (30/11)
- Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Dự án sửa chữa, cải tạo và nâng cấp khoa khám bệnh – Bệnh viện Xây dựng (30/11)










