12:08 | 09/02/2012

Quyết định Về việc công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 635

BỘ XÂY DỰNG

Số: 31/QĐ-BXD

 


 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận năng lực thực hiện các phép thử
của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 635

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hoá của Quốc hội khoá XII, số 05/2007/QH12, ngày 21/11/2007;

Căn cứ Pháp lệnh Đo lường của Uỷ ban thường vụ Quốc hội số 16/1999/PL-UBTVQH10, ngày 06/10/1999;

Căn cứ nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04/2/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

Căn cứ Thông tư 06/2011/TT-BXD ngày 21/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xây dựng; kiến trúc, quy hoạch xây dựng thực thi Nghị quyết số 55/NQ-CP ngày 14/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1468/QĐ-BXD ngày 17/12/2008 về việc uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường ký Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

Xét hồ sơ đăng ký công nhận bổ sung phòng thí nghiệm của Công ty Cổ phần Bê tông và xây dựng VINACONEX Xuân Mai - Chi nhánh Láng Hòa Lạc và Biên bản đánh giá phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng ngày 19 tháng 01 năm 2012 của Tổ chuyên gia;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận Phòng thí nghiệm vật liệu và kiểm định chất lượng công trình xây dựng, thuộc Công ty Cổ phần Bê tông và xây dựng VINACONEX Xuân Mai - Chi nhánh Láng Hòa Lạc, mã sốLAS-XD 635, địa chỉ: Cụm công nghiệp Bình Phú - Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, được thực hiện các phép thử với các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong bảng Danh mục kèm theo Quyết định này.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế quyết định số 127/QĐ-BXD ngày 31/03/2011. Quyết định này không có hiệu lực khi có sự thay đổi so với các nội dung ghi tại Điều 1 của Quyết định này.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng cơ sở quản lý phòng thí nghiệm nêu tại Điều 1 và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Lưu: VT, Vụ KHCN&MT.


 

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG
VỤ KHCN&MT

(Đã ký)

Nguyễn Trung Hoà

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 635
(Kèm theo Quyết định số: 31/QĐ-BXD, ngày 06 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

TT

Tên các phép thử

Tiêu chuẩn kỹ thuật của phép thử(*)

I

Thử nghiệm cơ lý xi măng

 

 

Xác định độ mịn, khối lượng riêng của bột xi măng

TCVN 4030:03

 

Xác định giới hạn uốn và nén

TCVN 6016:95

 

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:95

II

Thử nghiệm cơ lý cốt liệu cho bê tông và vữa

 

 

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2:06

 

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:06

 

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:06

 

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:06

 

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:06

 

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:06

 

Xác định độ nén dập, hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:06

 

Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

TCVN 7572-12:06

 

Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liêu lớn

TCVN 7572-13:06

 

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hoá

TCVN 7572-17:06

 

Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-20:06

III

Thử nghiệm cơ lý hỗn hợp BT và BT nặng

 

 

Thiết kế bê tông, bê tông nặng

TCVN 3105:93

 

Xác định độ sụt của hỗn hợp BT

TCVN 3106:93

 

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3108:93

 

Xác định độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp BT

TCVN 3109:93

 

Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông

TCVN 3110:93

 

Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:93

 

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:93

 

Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:93

 

Xác định cường độ kéo khi uốn

TCVN 3119:93

 

Xác định cường độ kéo khi bửa

TCVN 3120:93

IV

Thử nghiệm cơ lý vữa xây dựng

 

 

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121-1:03

 

Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3:03

 

Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

TCVN 3121-6:03

 

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-8:03

 

Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

TCVN 3121-9:03

 

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

TCVN 3121-10:03

 

Xác định cường độ nén của vữa

TCVN 3121-11:03

 

Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

TCVN 3121-12:03

V

Thử nghiệm cơ lý gạch xây

 

 

Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-2:09

 

Xác định cường độ bền uốn`

TCVN 6355-3:09

 

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:09

 

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:09

 

Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:09

 

Xác định vết tróc do vôi

TCVN 6355-7:09

VI

Thử nghiệm cơ lý gạch block bê tông

 

 

Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

TCVN 6477:11

 

Xác định cường độ nén

TCVN 6477:11

 

Xác định độ hút nước

TCVN 6477:11

 

Xác định độ rỗng

TCVN 6477:11

 

Xác định độ thấm nước

TCVN 6477:11

VII

Thử nghiệm bê tông nhựa

 

 

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

22TCN 62:84

 

Xác định khối lượng thể tích, khối lượng riêng của các phối liệu trong hỗn hợp bê tông nhựa

22TCN 62:84

 

Xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa bằng phương pháp tỷ trọng kế và phương pháp tính toán

22TCN 62:84

 

Xác định độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt

22TCN 62:84

 

Xác định độ bão hoà nước của bê tông nhựa

22TCN 62:84

 

Xác định hệ số trương nở của bê tông nhựa sau khi bão hòa nước

22TCN 62:84

 

Xác định cường độ chịu nén

22TCN 62:84

 

Xác định hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

22TCN 62:84

 

Xác định độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu

22TCN 62:84

 

Thí nghiệm Marshall(độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước)

22TCN 62:84

 

Xác định hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng phương pháp chiết

22TCN 62:84

 

Xác định thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

22TCN 62:84

 

Xác định hàm lượng bi tum và thành phần hạt trong hỗn hợp bê tông nhựa theo phương pháp nhanh

22TCN 62:84

VIII

Thử nghiệm nhựa bi tum

 

 

Xác định độ kim lún ở 250C

22TCN 279:01

 

Xác định độ kéo dài ở 250C

22TCN 279:01

 

Xác định nhiệt độ hoá mềm (phương pháp vòng bi)

22TCN 279:01

 

Xác định nhiệt độ bắt lửa

22TCN 279:01

 

Xác định tỷ lệ độ kim lún nhựa sau khi đun nóng ở 1630C trong 5 giờ so với độ lún kim ở 250C

22TCN 279:01

 

Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene

22TCN 279:01

 

Xác định khối lượng riêng ở 250C

22TCN 279:01

 

Xác định độ bám dính với đá

22TCN 279:01

 

Xác định hàm lượng chất thu được sau khi chưng cất

22TCN 279:01

IX

Thử nghiệm nhũ tương axit

 

 

Xác định hàm lượng nước, nhựa đường và tính chất của nhựa đường từ nhũ tương

22TCN 354:06

 

Xác định độ nhớt Saybolt

22TCN 354:06

 

Xác định hàm lượng chất thu được khi chưng cất

22TCN 354:06

 

Xác định độ đồng đều và độ ổn định của nhũ tương nhựa đường

22TCN 354:06

 

Xác định lượng tốn thất và phần còn lại sau khi sấy

22TCN 354:06

 

Xác định độ phân tách của nhũ tương nhựa đường

22TCN 354:06

X

Thử nghiệm vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa

 

 

Xác định thành phần hạt

22TCN 58:84

 

Xác định hượng mất khi nung

22TCN 58:84

 

Xác định hàm lượng nước

22TCN 58:84

 

Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất

22TCN 58:84

 

Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất

22TCN 58:84

 

Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường

22TCN 58:84

XI

Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm

 

 

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:95

 

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:95

 

Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:95

 

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:95

 

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 4202:95

 

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng thí nghiệm

22TCN 332:06

 

Thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

22TCN 333:06

XII

Thử nghiệm hiện trường

 

 

Xác định dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai

22TCN 02:71

 

Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

22TCN 346:06

 

Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3 m

22TCN 16:79

 

Xác định môđun đàn hồi E nền đường bằng tấm ép cứng

22TCN 211:93

 

Xác định môđun đàn hồi E chung của áo đường bằng cần Benkenman

22TCN 251:98

 

Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

22TCN 278:01

 

Xác định thành phần hạt của đá dăm, sỏi

22TCN 57:84

XIII

Thử nghiệm vật liệu kim loại và liên kết hàn

 

 

Thử kéo

TCVN 197:02

 

Thử uốn

TCVN 198:08

 

Thử phá hủy mối hàn kim loại - Thử uốn

TCVN 5401:10

 

Thử phá hủy mối hàn kim loại - Thử va đập

TCVN 5402:10

 

Thử phá hủy mối hàn kim loại- Thử kéo ngang

TCVN 8310:10

 

Thử phá hủy mối hàn kim loại- Thử kéo ngang

TCVN 8311:10

 

Cốt thép - Phương pháp uốn và uốn lại

TCXD 224:98

Ghi chú(*) - Các tiêu chuẩn kỹ thuật dùng cho các phép thử được liệt kê đầy đủ, bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam và nước ngoài (nếu có). Khi có phiên bản mới về tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế tiêu chuẩn cũ, phải áp dụng tiêu chuẩn mới tương ứng.


Source baoxaydung.com.vn

Bản in

Các bài đã đăng: